Danh từ
- Dấu câu gồm một dấu chấm ở trên, một một chấm ở dưới (:). Được dùng để đánh dấu (báo trước) phần giải thích, thuyết minh cho một phần trước đó, hoặc đánh dấu lời dẫn trực tiếp (dùng với dấu ngoặc kép) hay lời đối thoại (dùng với dấu gạch ngang).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ ghép giữa .
"dấu hai chấm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | colon |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| dấu | âm đầu d · vần âu · thanh sắc |
| hai | âm đầu h · vần ai · thanh ngang |
| chấm | âm đầu ch · vần âm · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "dấu hai chấm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.