Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dấu hai chấm

Danh từ
Danh từ
  1. Dấu câu gồm một dấu chấm ở trên, một một chấm ở dưới (:). Được dùng để đánh dấu (báo trước) phần giải thích, thuyết minh cho một phần trước đó, hoặc đánh dấu lời dẫn trực tiếp (dùng với dấu ngoặc kép) hay lời đối thoại (dùng với dấu gạch ngang).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa .

"dấu hai chấm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh colon

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

dấuâm đầu d · vần âu · thanh sắc
haiâm đầu h · vần ai · thanh ngang
chấmâm đầu ch · vần âm · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "dấu hai chấm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.