dọa
- Làm cho người ta sợ mình bằng lời nói hoặc bằng hành động.
- Vững dạ bền gan, cái chết không doạ nổi. (Hoàng Đạo Thúy)
- Doạ nhau, chúng nó lại hoà nhau (Tú Mỡ)
Câu ví dụ thêm
- Hút thuốc đe dọa sức khỏe của bạn.Smoking compromises your health.
- Xin lỗi, tôi không có ý dọa bạn.Sorry, I didn't mean to scare you.
- Chúng tôi cảm thấy bị đe dọa.We felt threatened.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"dọa" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to threaten; to scare |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 吓 hè |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | おどかす |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "dọa"
đe dọaDọa làm cho sợ.dọa nạtDoạ nạt.hăm dọaĐe doạ sẽ gây tai hoạ nếu không chịu nghe theo, làm theo (nói khái quát).giậm dọaNạt làm cho sợ.hù dọaxem đe dọa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dọa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.