khuyên
Phát âm (IPA): Hà Nội [xwiən˧˧] · Huế, Sài Gòn [kʰwiəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Loài chim nhảy, ăn sâu.
- Đồ trang sức bằng vàng hay bạc, hình tròn, phụ nữ đeo tai.
- Vòng son khoanh vào bên cạnh một câu văn chữ Hán đáng khen.
- Văn hay được nhiều khuyên.
- Khoanh một vòng son để khuyên.
- Khuyên câu văn hay.
- Dùng lời nói nhẹ nhàng để bảo người ta làm điều hay, điều phải, tránh điều dở, điều xấu.
- Khuyên con chăm học.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "khuyên"
圈quyền, khuyên, quyên, quyển棬quyền, khuyên, quyên, quyển圏quyền, khuyên, quyên, quyển弮khuyên棬khuyên, quyển圏khuyên, quyển
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"khuyên" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | advise · to advise |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 劝 quàn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 勧める すすめる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 권하다 gwonhada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | conseiller · recommander |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | raten · empfehlen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | советовать сове́товать · посоветовать посове́товать · рекомендовать рекомендова́ть |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | raccomandare · consigliare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "khuyên"
lời khuyênMột đề nghị, ý kiến, khuyến nghị hoặc hướng dẫn, có thể xem xét để làm hoặc không làm theo, hoặc giải quyết vấn đề theo một phương pháp tương tự.khuyên bảoBảo với thái độ ân cần cho biết điều hay lẽ phải, điều nên làm hoặc không nên làm (nói khái quát).vành khuyênChim nhỏ thuộc bộ sẻ, lông màu xanh nhạt, mắt có vành lông trắng hình khuyên, ăn sâu bọ.trăng kỳ tròn khuyênĐêm rằm, ý nói.khuyên rănNói người trên khuyên bảo dạy dỗ.khuyên giảiLấy lời thân thiết trình bày lí lẽ để cho người ta khuây khoả.khuyên nhủKhuyên bảo ân cần.khuyên canBảo ban, can ngăn không nên để phạm những sai lầm.khuyên giáoNói những người theo Phật giáo đi quyên tiền của tín đồ để làm những việc của nhà chùa như đúc chuông, tô tượng. . .khuyên dỗKhuyên bảo dỗ dành.chim khuyênxem vành khuyên
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khuyên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.