ngành
Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋajŋ̟˨˩] · Huế [ŋɛɲ˦˩] · Sài Gòn [ŋan˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bộ phận lớn trong một dòng họ.
- ngành trên
- ngành trưởng
- Đơn vị phân loại sinh học, dưới giới, trên lớp.
- ngành thực vật hạt kín
- lớp thú thuộc ngành động vật có xương sống
- Hệ thống cơ quan chuyên môn của nhà nước từ trung ương đến địa phương.
- ngành bưu chính viễn thông
- cơ quan liên ngành
- Lĩnh vực hoạt động về chuyên môn, khoa học, văn hoá, kinh tế.
- ngành công nghiệp
- ngành kinh tế
- ngành dệt may
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 梗.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ngành" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | sector · field; industry; branch · phylum |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le secteur · la branche |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สาขา sǎa-khǎa · แขนง khà-nǎeng |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il settore |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ngành"
chuyên ngànhthuật ngữ để chỉ một mảng, một phần của một lĩnh vực bao gồm các vấn đề, sự việc hoặc công việc có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.ngành nghềNghề nghiệp chuyên môn.ban ngànhHệ thống tổ chức, cơ quan chuyên môn của nhà nước từ trung ương đến địa phương (nói tổng quát)ngành ngọnĐầu đuôi và chi tiết của sự việc.ngọn ngànhĐầu đuôi cùng với chi tiết tỉ mỉ của sự việc (nói khái quát).gái ngành(Thông tục)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.