Chữ Hán Nôm đọc là "hướng"
17 chữ có âm đọc "hướng" trong tiếng Việt: 16 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "hướng": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "hướng"
鄉Thị trấn向toward, direction, tr…响make sound, make nois…嚮guide, direct; inclin…乡country; rural; villa…晌noon, midday; moment;…曏once upon time; perio…糇dried rice, dry provi…鄕country; rural; villa…鑜餉rations and pay for s…饟rations and pay for s…饷rations and pay for s…珦a kind of jade饢bread (Persian 'naan')馕bread (Persian naan)
Chữ Nôm đọc là "hướng"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).