Chữ Hán Nôm đọc là "liễn"
15 chữ có âm đọc "liễn" trong tiếng Việt: 13 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "liễn": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "liễn"
連Chỗ nối, điểm nối, đư…聯Chỗ nối, điểm nối, đư…輦a handcart; capital c…连Chỗ nối, điểm nối, đư…联Chỗ nối, điểm nối, đư…攆drive away, expel, ou…摙to transport; to remo…辇hand-cart; transport …鄻spoil, ruin僆琎a stone that looks li…琏vessel used to hold g…璉a vessel used hold gr…
Chữ Nôm đọc là "liễn"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).