Chữ Hán Nôm đọc là "liệu"
25 chữ có âm đọc "liệu" trong tiếng Việt: 25 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "liệu": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "liệu"
料Phần hợp thành, thành…撩lift up, raise; leave…瞭bright, clear; clear-…嘹used describe clarity…療(Thể thao) Miếng thủ …捞scoop out of water; d…撈scoop out of water; d…疗(Thể thao) Miếng thủ …鐐fetters憭(Triết học) Cái lý tí…燎to burn, set afire; t…尥a backward kick, as b…暸bright, clear蓼smartweed, polygonum轑rut镣fetters㜗covetousness; greed; …㡻(non-classical form o…㵳(same as non-classica…㶫(corrupted form of 燎)…䉼(non-classical form o…嫪hanker廖surname; name of an a…漻璙
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).