Chữ Hán Nôm đọc là "tây"
17 chữ có âm đọc "tây" trong tiếng Việt: 15 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "tây": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tây"
西Tây, phương tây哂smile, laugh at, snee…恓vexed栖perch; roost; stay粞to mash rice茜madder, Rubia cordifo…硒(Hoá học) Selen卤salt卥嶱硏grind氥(Hoá học) Xenon㢴the west; western, Eu…嶲a name of an old town…巂place name
Chữ Nôm đọc là "tây"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).