Chữ Hán Nôm đọc là "tĩnh"
15 chữ có âm đọc "tĩnh" trong tiếng Việt: 10 chữ có âm Hán Việt, 5 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "tĩnh": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tĩnh"
靜quiet, still, motionl…静quiet, still, motionl…睁open eyes; stare睜to open the eyes; sta…靖pacify; appease; calm…酪Rượu sữa ngựa瀞pool in a river竫㣏(ancient form of 靜) s…靘
Chữ Nôm đọc là "tĩnh"
淨pure, clean, unspoiled净clean, pure; cleanse浄pure, clean, unspoiled凈clean, pure; cleanse靓make up face; ornamen…
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).