Chữ Hán Nôm đọc là "truy"
27 chữ có âm đọc "truy" trong tiếng Việt: 26 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "truy": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "truy"
追pursue, chase after; …涼cool, cold; dishearte…純pure, clean, simple椎hammer, mallet; verte…纯pure, clean, simple錘balance weight on sca…锤balance weight on sca…夂go; Kangxi radical 34夊Kangxi radical 35; go…攵rap, tap; radical num…淄river in Shandong pro…緇black silk缁black silk胾minced meat; to cut m…膇swell菑to weed grass; land w…輜Xe bò không lá chắn (…辎Xe bò không lá chắn (…湽葘輺錙an ancient unit of we…鍿锱an ancient unit of we…騅piebald horse𩪀
Chữ Nôm đọc là "truy"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).