Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Hữu chí cánh thành

Hữu chí cánh thành nghĩa là gì?

Người có ý chí, quyết tâm theo đuổi đến cùng thì sẽ đạt được mục đích. Đây là dạng Hán Việt của ý “Có chí thì nên”.

Nghĩa đen

Từ Hán Việt: hữu: có; chí: ý chí; cánh: rốt cuộc, cuối cùng; thành: nên việc. Có ý chí thì rốt cuộc sẽ thành công.

Cách dùng

Sắc thái trang trọng, khích lệ. Hay dùng trong thư pháp, lời chúc, khẩu hiệu, bài phát biểu.

Ví dụ

  • Thi trượt hai lần, năm thứ ba cậu ấy đỗ thủ khoa, đúng là hữu chí cánh thành.
  • Thầy tặng học trò bức thư pháp bốn chữ hữu chí cánh thành.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Có chí thì nên · Có công mài sắt, có ngày nên kim

Nguồn gốc

Từ câu “Hữu chí giả sự cánh thành” trong sách Hậu Hán Thư (lời Hán Quang Vũ Đế khen tướng Cảnh Yểm).

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Hữu chí cánh thành.

Cùng chủ đề học tập

Xem tất cả câu về học tập →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).