Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Một sớm một chiều

Thành ngữ kinh nghiệm sống

Một sớm một chiều nghĩa là gì?

Thường dùng ở thể phủ định: việc gì đó không thể làm xong, thay đổi được “trong một sớm một chiều”, mà cần thời gian, công sức lâu dài.

Nghĩa đen

Chỉ trong một buổi sáng hay một buổi chiều, tức khoảng thời gian rất ngắn.

Cách dùng

Sắc thái trung tính, hay dùng khi giải thích cần kiên nhẫn.

Ví dụ

  • Bỏ thói quen thức khuya không phải chuyện một sớm một chiều.
  • Xây dựng uy tín thương hiệu đâu thể một sớm một chiều.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Nước chảy đá mòn · Mưa dầm thấm lâu

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Một sớm một chiều.

Cùng chủ đề kinh nghiệm sống

Xem tất cả câu về kinh nghiệm sống →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).