Danh từ riêngTính từ Từ bổ sung
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔi˧˦ ʔɗaːj˧˨ʔ ləːj˧˨ʔ] · Huế [ʔɪj˨˩˦ ʔɗaːj˨˩ʔ ləːj˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɪj˦˥ ʔɗaːj˨˩˨ ləːj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)
Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.
- Italy (a country in Southern Europe)
- Bởi các nước thảy Pháp quốc một ngày một lớn thêm thì trong lòng không yên, chẳng biết chừng nào cho đầy túi tham Napoléon, gồm thâu Thoại sỉ, Hoa-lang lại lấy luôn Ý-đại-lợi nên nước nào cũng lo sợ mà dấy binh.Because the nations felt uneasy at the rise of Napoleon, not knowing how long Napoleon's greed would be sated, having annexed first Switzerland, then the Netherlands and Italy, they all feared for their fates and raised their war banners.
- Italian
Nguồn gốc
Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese word from 意大利.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Âm tiết
Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "Ý Đại Lợi" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.