Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phối

Động từ Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [foj˧˦] · Huế [foj˨˩˦] · Sài Gòn [foj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Động từ
  1. to correspond (to); to conform (to); to match
  2. to mate, to copulate

Nguồn gốc

Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese word from 配.

Từ liên quan

Từ cùng họ, từ phái sinh

Từ, cụm từ chứa "phối"

phân phối(Toán học) . Nói một tính chất của phép nhân, nhờ đó người ta có thể thay thể tích của một số với một tổng bằng tổng các tích riêng của từng số hạng với số đó.phối hợpBố trí cùng nhau làm theo một kế hoạch chung để đạt một mục đích chung.chi phốiCó tác dụng điều khiển, quyết định đối với cái gì.điều phốiTập trung hóa sự kiểm tra và điều khiển tác nghiệp những quá trình sản xuất, nhằm đảm bảo phối hợp công việc của những khâu riêng lẻ của xí nghiệp và điều chỉnh quá trình sản xuất, nhịp điệu làm việc.giao phốixem giao cấuphối liệuNguyên liệu, vật liệu dùng để pha trộn vào chất khác theo một tỉ lệ nhất định để sản xuất một sản phẩm.phối trộnTrộn lẫn và kết hợp với nhau theo một tỉ lệ nhất định.cấp phốiVật liệu dùng để rải đường, gồm các thành phần hạt của đất, cát, sỏi, v.v. trộn lẫn theo một tỉ lệ nhất định.phối tríBố cục sắp xếp các phối tử xung quanh ion trung tâm của một phức chất.phối tửPhân tử trung hoà liên kết trực tiếp xung quanh ngay cạnh nguyên tử trung tâm của ion phức chất.phối giốngTạo ra sinh vật mới bằng kĩ thuật giao phối.điều phối viênNgười phụ trách việc điều phối.phối cảnhCách vẽ to nhỏ tùy theo cảnh vật ở vị trí gần hay xa.

Âm tiết

phốivần ôi · thanh sắc

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "phối" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.