bầm
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ʔɓəm˨˩] · Huế [ʔɓəm˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đphg Mẹ.
- Bầm ra ruộng cấy bầm run,.
- Chân lội dưới bùn tay cấy mạ non ()
- Thâm tím, hơi sẫm đen.
- Áo nâu bầm.
- Thâm tím, hơi tấy sưng.
- Bầm da.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bầm" trong các thứ tiếng
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ช้ำ chám |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bầm"
lầm bầmNói nho nhỏ trong miệng, nghe không rõ, tỏ ý bất bình, không bằng lòng.bầm gan tím ruộtCăm giận hết sức.bầm giậpTrải qua nhiều đau đớn, tủi nhục.tím bầmNói chỗ da thịt bị thương, máu tụ lại, thành màu xanh tím.tím ruột bầm gan.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.