dì
Phát âm (IPA): Hà Nội [zi˨˩] · Huế [jɪj˦˩] · Sài Gòn [jɪj˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Em gái của mẹ (cách gọi của người miền Bắc) hoặc chị em gái của mẹ (cách gọi của người miền Trung và miền Nam).
- Sẩy cha còn chú, sẩy mẹ bú dì (tục ngữ).
- Từ chị hoặc anh rể dùng để gọi em gái hoặc em gái vợ đã lớn, theo cách gọi của con mình (hàm ý coi trọng).
- Vợ lẽ của cha (chỉ dùng để xưng gọi).
- Từ dùng để xưng gọi người phụ nữ lớn tuổi hơn mình của người Huế (tương tự cách gọi cô, bác ở các vùng khác).
Câu ví dụ thêm
- Cậu ở nhà dì tới khi nào thế?How long will you be at your aunt's house?
- Em gái của mẹ tôi là dì tôi.My mother's sister is my aunt.
- Chú tôi gầy nhưng dì tôi lại béo.My uncle is thin, but my aunt is fat.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 姨.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"dì" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | aunt · aunt (mother's sister) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 阿姨 ā yí |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 伯母さん おばさん · 叔母さん おばさん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 이모 imo |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la tante |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Tante |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | тётя |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | น้า náa |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la zia |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | tía |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
dì hay gì?âm đầu d/gi · "gì": Từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó không rõ (thường dùng để hỏi).dì hay rì?âm đầu d/r · "rì": Tiếng hô khi người cày ruộng muốn trâu bò kéo cày rẽ sang trái. Đây là phương ngữ vùng Quảng Nam.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ ghép có "dì"
dì ghẻVợ kế của cha, xét trong quan hệ với con của vợ trước.dì gióChỉ cô gái mang tin mối manh.sảy mẹ bú dìTình thân.sảy chú bú dìSảy mẹ còn cha, sảy cha còn chú, sảy chú bú dì.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.