nà
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [naː˨˩] · Huế [naː˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bãi cát bồi ở bờ sông.
- Trồng ngô ở nà.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nà"
Pu NàMột tên gọi khác của dân tộc Bố Y.nõn nàĐẹp mơn mởn.Bà NàNúi thuộc thành phố Đà Nẵng, đỉnh cao nhất 1487 m, cách Cửa Hàn 27 km về phía tây tây nam. Cấu tạo bằng đá granit. Rừng nhiệt đới ẩm thường xanh, ở độ cao trên 1000 m có rừng thông ba lá. Đường bộ tốt đến chân núi và đường ri đá tới độ cao 1000 m.a nàÊ này.nẫu nàxem nẫu
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.