thơm

Tính từDanh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ơm

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [tʰəːm˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Có mùi hương dễ chịu.
    • Mùi hoa thật là thơm.
    • Hoa thơm Trà có hương sen thơm.
  2. (Tiếng tăm) Tốt, được người đời nhắc tới, ca ngợi.
    • Tiếng thơm muôn thuở.
  3. (Hóa học) Dùng chỉ những hợp chất chứa vòng benzen, hoặc những vòng tương tự.
    • Benzen, phenol, anilin là những chất thơm.
Danh từ
  1. (Địa phương) Dứa, cây dứa.
    • Cây thơm.
    • Quả thơm.
Động từ
  1. Toát ra một mùi hương dễ chịu.
    • Cô ấy luôn thơm một mùi nước hoa.
  2. (Khẩu ngữ) Hôn (đối với trẻ con).
    • Thơm vào má bé.
    • Con thơm mẹ nào.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thơm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh fragrant · aromatic · sweet-smelling · pineapple
🇨🇳 Tiếng Trung 香 xiāng
🇯🇵 Tiếng Nhật 匂う におう
🇫🇷 Tiếng Pháp aromatique
🇹🇭 Tiếng Thái หอม hǎwm

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Trái nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thơm"

Cấu tạo âm tiết

thơmâm đầu th · vần ơm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thơm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.