thất ngôn bát cú

Danh từ
Danh từ
  1. Thể thơ tám câu, mỗi câu bảy chữ.

Cấu tạo âm tiết

thấtâm đầu th · vần ât · thanh sắc
ngônâm đầu ng · vần ôn · thanh ngang
bátâm đầu b · vần at · thanh sắc
cúâm đầu c · vần u · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thất ngôn bát cú" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.