Độc nhất vô nhị
Thành ngữ
so sánh
Độc nhất vô nhị nghĩa là gì?
Độc đáo, duy nhất, không có cái nào khác giống hoặc sánh được.
Nghĩa đen
Câu Hán Việt: độc nhất là chỉ có một; vô là không; nhị là hai. Chỉ có một, không có cái thứ hai.
Cách dùng
Dùng giống "có một không hai" nhưng trang trọng hơn; hay gặp trong quảng cáo, giới thiệu sản phẩm, di sản. Cẩn thận dùng quá đà dễ thành sáo.
Ví dụ
- Chiếc áo dài được thêu tay theo yêu cầu, độc nhất vô nhị.
- Bộ sưu tập tem này độc nhất vô nhị, ông nội gom góp cả đời.
Câu gần nghĩa, trái nghĩa
Gần nghĩa: Có một không hai · Nghìn năm có một
Các từ trong câu
Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Độc nhất vô nhị.