Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Độc nhất vô nhị

Thành ngữ so sánh

Độc nhất vô nhị nghĩa là gì?

Độc đáo, duy nhất, không có cái nào khác giống hoặc sánh được.

Nghĩa đen

Câu Hán Việt: độc nhất là chỉ có một; vô là không; nhị là hai. Chỉ có một, không có cái thứ hai.

Cách dùng

Dùng giống "có một không hai" nhưng trang trọng hơn; hay gặp trong quảng cáo, giới thiệu sản phẩm, di sản. Cẩn thận dùng quá đà dễ thành sáo.

Ví dụ

  • Chiếc áo dài được thêu tay theo yêu cầu, độc nhất vô nhị.
  • Bộ sưu tập tem này độc nhất vô nhị, ông nội gom góp cả đời.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Có một không hai · Nghìn năm có một

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Độc nhất vô nhị.

Cùng chủ đề so sánh

Xem tất cả câu về so sánh →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).