Hữu danh vô thực
Hữu danh vô thực nghĩa là gì?
Chỉ cái chỉ có danh nghĩa, tiếng tăm bề ngoài mà không có nội dung, năng lực thật bên trong.
Nghĩa đen
Hán Việt: hữu: có; danh: tên; vô: không; thực: thật. Có tên mà không có thực chất.
Cách dùng
Sắc thái chê hoặc nhận xét. Dùng cho chức danh, tổ chức, danh hiệu, sản phẩm chỉ có vỏ.
Ví dụ
- Cậu ta làm trưởng nhóm hữu danh vô thực, mọi việc đều do phó nhóm quyết.
- Câu lạc bộ ấy hữu danh vô thực, cả năm chẳng tổ chức buổi nào.
Câu gần nghĩa, trái nghĩa
Gần nghĩa: Tốt mã giẻ cùi · Thùng rỗng kêu to · Bình mới rượu cũ
Các từ trong câu
Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Hữu danh vô thực.