Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Hữu danh vô thực

Thành ngữ so sánhxã hội

Hữu danh vô thực nghĩa là gì?

Chỉ cái chỉ có danh nghĩa, tiếng tăm bề ngoài mà không có nội dung, năng lực thật bên trong.

Nghĩa đen

Hán Việt: hữu: có; danh: tên; vô: không; thực: thật. Có tên mà không có thực chất.

Cách dùng

Sắc thái chê hoặc nhận xét. Dùng cho chức danh, tổ chức, danh hiệu, sản phẩm chỉ có vỏ.

Ví dụ

  • Cậu ta làm trưởng nhóm hữu danh vô thực, mọi việc đều do phó nhóm quyết.
  • Câu lạc bộ ấy hữu danh vô thực, cả năm chẳng tổ chức buổi nào.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Tốt mã giẻ cùi · Thùng rỗng kêu to · Bình mới rượu cũ

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Hữu danh vô thực.

Cùng chủ đề so sánh

Xem tất cả câu về so sánh →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).