Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Khỏe như voi

Thành ngữ so sánhsức khỏe

Khỏe như voi nghĩa là gì?

Chỉ người có sức khỏe dồi dào, sức lực lớn.

Nghĩa đen

Khỏe như con voi, loài vật to lớn, sức kéo rất mạnh.

Cách dùng

Sắc thái khen, vui. Hay dùng khen người lao động khỏe hoặc người vừa ốm dậy đã khỏe lại.

Ví dụ

  • Ông ngoài bảy mươi mà còn khỏe như voi, vác bao gạo lên gác.
  • Uống thuốc mấy hôm giờ khỏe như voi rồi.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Mình đồng da sắt

Trái nghĩa: Chân yếu tay mềm · Gầy như que củi · Liễu yếu đào tơ

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Khỏe như voi.

Cùng chủ đề so sánh

Xem tất cả câu về so sánh →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).