Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Chậm như rùa

Thành ngữ con vậtso sánh

Chậm như rùa nghĩa là gì?

Chỉ người hoặc việc diễn ra rất chậm, ì ạch, mất nhiều thời gian.

Nghĩa đen

Chậm chạp như con rùa bò, loài vật nổi tiếng đi chậm.

Cách dùng

Sắc thái chê, sốt ruột; dùng phổ biến trong khẩu ngữ, cả với vật như mạng internet, xe cộ.

Ví dụ

  • Mạng hôm nay chậm như rùa, tải một tấm ảnh mất cả phút.
  • Con làm bài chậm như rùa, gần mười giờ chưa xong.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Trái nghĩa: Nhanh như cắt

Các từ trong câu

Cùng chủ đề con vật

Xem tất cả câu về con vật →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).