Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Khai thiên lập địa

Thành ngữ thiên nhiên

Khai thiên lập địa nghĩa là gì?

Chỉ thuở ban đầu của vũ trụ, thời xa xưa nhất; cũng dùng để nói việc tạo dựng một điều hoàn toàn mới, mở đầu một thời kỳ.

Nghĩa đen

Hán Việt: khai: mở; thiên: trời; lập: dựng; địa: đất. Mở trời, dựng đất.

Cách dùng

Sắc thái trang trọng, hay dùng trong thần thoại, sử thi. Trong khẩu ngữ đôi khi dùng đùa với nghĩa “từ thuở nào”.

Ví dụ

  • Thần thoại các dân tộc đều có chuyện khai thiên lập địa.
  • Từ thuở khai thiên lập địa đến giờ chưa thấy ai ăn khỏe như cậu.

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Khai thiên lập địa.

Cùng chủ đề thiên nhiên

Xem tất cả câu về thiên nhiên →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).