Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Giậu đổ bìm leo

Giậu đổ bìm leo nghĩa là gì?

Chỉ kẻ thấy người khác sa cơ, thất thế thì nhân cơ hội lấn lướt, chèn ép, xâu xé. Thói hèn hạ "thừa nước đục thả câu".

Nghĩa đen

"Giậu" là hàng rào bằng tre nứa, cây cối; "bìm" là dây bìm bìm, loài cây leo yếu ớt. Hàng giậu đổ xuống thì dây bìm bìm nhân đó leo lên trên.

Cách dùng

Sắc thái chê mạnh thói ăn hiếp người lúc hoạn nạn. Hay dùng khi bàn chuyện nhà có biến, công ty phá sản, người mất chức.

Ví dụ

  • Nhà vừa phá sản là chủ nợ, họ hàng kéo đến đòi chia chác, giậu đổ bìm leo.
  • Ông ấy vừa nghỉ hưu, mấy người cấp dưới đã quay ra nói xấu, giậu đổ bìm leo.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Đục nước béo cò · Mượn gió bẻ măng · Chó cắn áo rách

Trái nghĩa: Lá lành đùm lá rách

Các từ trong câu

Cùng chủ đề thiên nhiên

Xem tất cả câu về thiên nhiên →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).