Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lực bất tòng tâm

Lực bất tòng tâm nghĩa là gì?

Lòng muốn làm, muốn giúp nhưng sức lực, khả năng hay điều kiện không cho phép. Câu nói bộc lộ sự bất lực, tiếc nuối.

Nghĩa đen

Hán Việt: lực: sức; bất: không; tòng: theo; tâm: lòng. Sức không theo được lòng mình.

Cách dùng

Dùng để từ chối khéo hoặc than về giới hạn của bản thân, sắc thái khiêm nhường, buồn. Không dùng để chỉ người lười vì chữ này nhấn vào chỗ đã muốn mà không làm được.

Ví dụ

  • Em rất muốn giúp anh, nhưng tháng này lực bất tòng tâm, tiền nhà còn chưa đủ.
  • Ông muốn đi leo núi với các cháu mà chân đau, lực bất tòng tâm.

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Lực bất tòng tâm.

Cùng chủ đề kinh nghiệm sống

Xem tất cả câu về kinh nghiệm sống →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).