Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cha mẹ sinh con, trời sinh tính

Tục ngữ Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕaː˧˧ mɛ˧˨ʔ sïŋ˧˧ kɔn˧˧ t͡ɕəːj˨˩ sïŋ˧˧ tïŋ˧˦] · Huế [t͡ɕaː˧˧ mɛ˨˩ʔ ʂɨn˧˧ kɔŋ˧˧ ʈəːj˦˩ ʂɨn˧˧ tɨn˦˧˥] ~ [t͡ɕaː˧˧ mɛ˨˩ʔ sɨn˧˧ kɔŋ˧˧ ʈəːj˦˩ sɨn˧˧ tɨn˦˧˥] · Sài Gòn [caː˧˧ mɛ˨˩˨ ʂɨn˧˧ kɔŋ˧˧ ʈəːj˨˩ ʂɨn˧˧ tɨn˦˥] ~ [caː˧˧ mɛ˨˩˨ sɨn˧˧ kɔŋ˧˧ ʈəːj˨˩ sɨn˧˧ tɨn˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Tục ngữ
  1. parents may be the ones who birth their children, but it's heaven who gives them their personality
  2. personality/character isn't biologically inherited from parents
    • Thằng cu con em lì lắm, nói mấy cũng không nghe ! Cha mẹ sinh con, trời sinh tính.My son is so stubborn, my words can't get through to him! I suppose you can't pass down obedience.

Âm tiết

chavần a · thanh ngang
mẹvần e · thanh nặng
sinhvần inh · thanh ngang
convần on · thanh ngang
trờivần ơi · thanh huyền
sinhvần inh · thanh ngang
tínhvần inh · thanh sắc

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "cha mẹ sinh con, trời sinh tính" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.