Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhất cự li, nhì tốc độ

Cụm từ Từ bổ sung

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Cụm từ
  1. first comes distance/proximity, second comes speed
  2. if you wanna make a move on someone, get close to them first, then act quickly and swiftly

Nguồn gốc

Từ nguyên (tiếng Anh): nhất (“first”) + cự li (“distance”) + nhì (“second”) + tốc độ (“speed”). Almost a Sino-Vietnamese phrase if it weren't for the non-Sino-Vietnamese nhì, and for the fact that this is a purely Vietnamese coinage. In fact, this pattern of "first", "second", etc., has nothing to do with Sino-Vietnamese-ness, as it occurs in various obviously non-Sino-Vietnamese proverbs, such as nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống.

Âm tiết

nhấtvần ât · thanh sắc
cựvần ư · thanh nặng
livần i · thanh ngang
nhìvần i · thanh huyền
tốcvần ôc · thanh sắc

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "nhất cự li, nhì tốc độ" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.