Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Việt Cộng

Danh từ riêng Có chữ Hán Nôm Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [viət̚˧˨ʔ kəwŋ͡m˧˨ʔ] · Huế [viək̚˨˩ʔ kəwŋ͡m˨˩ʔ] · Sài Gòn [viək̚˨˩˨ kəwŋ͡m˨˩˨] ~ [jiək̚˨˩˨ kəwŋ͡m˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Danh từ riêng
  1. Vietnamese communists; communist Vietnam
    • Những thắng lợi của Trung Cộng có thể làm cho Việt Cộng thêm phần hứng khởi và làm cho họ được dễ dàng trong việc tiếp tế khí giới.The victories of the Chinese Communists may further encourage the Vietnamese Communists and make it easier for them to obtain supplies of weapons.
    • cuộc Cách Mạng Hung Gia Lợi chống Nga Sô và cuộc khởi nghĩa Quỳnh Lưu chống Việt Cộng đều cùng chung mục đích giành Tự Do giải phóng con người, chống độc tài Cộng Sảnthe Hungarian Revolution against Soviet Russia and the Quỳnh Lưu uprising against the Vietnamese Communists shared the common goal of gaining Freedom, liberating the people, and resisting Communist dictatorship
    • Đoàn biểu tình vừa tuần hành vừa hô vang dội các khẩu hiệu chống Trung Cộng bành trướng và Việt Cộng bán nước.The demonstrators marched while loudly chanting slogans against Chinese communist expansionism and Vietnamese communists selling out the country.
  2. Vietcong, the communist insurgency in South Vietnam
    • Trước cô thương chồng cô vì cô không biết nó là Việt cộng, bây giờ thì rõ ràng nó là thằng Việt cộng chính cống, vậy cô còn thương nó nữa không?Before you loved your husband because you didn't know he was a Vietcong; now that he's clearly a Vietcong through and through, do you still love him?
    • As for the war in Vietnam, Muhammad Ali, condemned racial discrimination in America, declaring that “no Vietcong ever called me nigger.”
  3. alternative spelling of Việt Cộng

Chữ Hán Nôm và nguồn gốc

Cách viết bằng chữ Hán hoặc chữ Nôm theo Wiktionary tiếng Anh; một từ có thể có nhiều cách viết. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese word from 越共, shorterned from 越南 (Yuènán) + 共產 /共产 (gòngchǎn), meaning Việt Nam (“Vietnam”) + cộng sản (“communist”). Originally a neutral term in Chinese, first attested in the 1940s, it later acquired often pejorative connotations in Vietnamese usage. Compare Trung Cộng (“Chinese communists”).

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ, từ phái sinh

Âm tiết

việtvần iêt · thanh nặng
cộngvần ông · thanh nặng

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "Việt Cộng" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.