Phát âm (IPA): Hà Nội [viət̚˧˨ʔ naːm˧˧ zən˧˧ t͡ɕu˧˩ kəwŋ͡m˧˨ʔ hwaː˨˩] · Huế [viək̚˨˩ʔ naːm˧˧ jəŋ˧˧ t͡ɕʊw˧˨ kəwŋ͡m˨˩ʔ hwaː˦˩] · Sài Gòn [viək̚˨˩˨ naːm˧˧ jəŋ˧˧ cʊw˨˩˦ kəwŋ͡m˨˩˨ waː˨˩] ~ [jiək̚˨˩˨ naːm˧˧ jəŋ˧˧ cʊw˨˩˦ kəwŋ͡m˨˩˨ waː˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)
Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.
- Democratic Republic of Vietnam (official name of North Vietnam: a former country in Southeast Asia existing from 1945 to 1976, when it merged with South Vietnam to become the single state of Vietnam)
- Cách mạng tháng Tám thành công, ngày 2 tháng 9 năm 1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập, khai sinh ra nước Việt Nam dân chủ cộng hòa^([sic]), nay là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.In the wake of the triumph of the August Revolution, on 2 September 1945, President Ho Chi Minh announced the Declaration of Independence, declaring the birth of the Democratic Republic of Vietnam which is now the Socialist Republic of Vietnam.
Chữ Hán Nôm và nguồn gốc
Cách viết bằng chữ Hán hoặc chữ Nôm theo Wiktionary tiếng Anh; một từ có thể có nhiều cách viết. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese word from 越南民主共和, composed of 越南 (“Vietnam”), 民主 (“democratic”) and 共和 (“republic”).
Từ liên quan
Từ cùng họ, từ phái sinh
Âm tiết
| việt | vần iêt · thanh nặng |
| nam | vần am · thanh ngang |
| dân | vần ân · thanh ngang |
| chủ | vần u · thanh hỏi |
| cộng | vần ông · thanh nặng |
| hoà | vần oa · thanh huyền |
Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "Việt Nam Dân chủ Cộng hoà" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.