Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗaːŋ˧˩ kəwŋ͡m˧˨ʔ saːn˧˩ viət̚˧˨ʔ naːm˧˧] · Huế [ʔɗaːŋ˧˨ kəwŋ͡m˨˩ʔ ʂaːŋ˧˨ viək̚˨˩ʔ naːm˧˧] ~ [ʔɗaːŋ˧˨ kəwŋ͡m˨˩ʔ saːŋ˧˨ viək̚˨˩ʔ naːm˧˧] · Sài Gòn [ʔɗaːŋ˨˩˦ kəwŋ͡m˨˩˨ ʂaːŋ˨˩˦ viək̚˨˩˨ naːm˧˧] ~ [ʔɗaːŋ˨˩˦ kəwŋ͡m˨˩˨ saːŋ˨˩˦ jiək̚˨˩˨ naːm˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)
Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.
- the Communist Party of Vietnam
- Từ năm 1930, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam do Chủ tịch Hồ Chí Minh sáng lập và rèn luyện, Nhân dân ta tiến hành cuộc đấu tranh lâu dài, đầy gian khổ, hy sinh vì độc lập, tự do của dân tộc, vì hạnh phúc của Nhân dân.Starting in 1930, under the leadership of the Communist Party of Vietnam, formed and trained by President Ho Chi Minh, our people waged a protracted revolutionary struggle full of hardships and sacrifices for independence, freedom of the nation and happiness of the People.
Chữ Hán Nôm và nguồn gốc
Cách viết bằng chữ Hán hoặc chữ Nôm theo Wiktionary tiếng Anh; một từ có thể có nhiều cách viết. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ nguyên (tiếng Anh): From đảng cộng sản (“communist party”) + Việt Nam (“Vietnam”).
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ, từ phái sinh
Âm tiết
| đảng | vần ang · thanh hỏi |
| cộng | vần ông · thanh nặng |
| sản | vần an · thanh hỏi |
| việt | vần iêt · thanh nặng |
| nam | vần am · thanh ngang |
Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "Đảng Cộng sản Việt Nam" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.