Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam

Danh từ riêng Có chữ Hán Nôm Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [mat̚˧˨ʔ t͡ɕən˧˨ʔ zən˧˧ təwk͡p̚˧˨ʔ zaːj˧˩ fawŋ͡m˧˦ miən˨˩ naːm˧˧ viət̚˧˨ʔ naːm˧˧] · Huế [mak̚˨˩ʔ ʈəŋ˨˩ʔ jəŋ˧˧ təwk͡p̚˨˩ʔ jaːj˧˨ fawŋ͡m˦˧˥ miəŋ˦˩ naːm˧˧ viək̚˨˩ʔ naːm˧˧] ~ [mak̚˨˩ʔ ʈəŋ˨˩ʔ jəŋ˧˧ təwk͡p̚˨˩ʔ jaːj˧˨ fɔŋ˦˧˥ miəŋ˦˩ naːm˧˧ viək̚˨˩ʔ naːm˧˧] · Sài Gòn [mak̚˨˩˨ ʈəŋ˨˩˨ jəŋ˧˧ təwk͡p̚˨˩˨ jaːj˨˩˦ fawŋ͡m˦˥ miəŋ˨˩ naːm˧˧ viək̚˨˩˨ naːm˧˧] ~ [mak̚˨˩˨ ʈəŋ˨˩˨ jəŋ˧˧ təwk͡p̚˨˩˨ jaːj˨˩˦ fawŋ͡m˦˥ miəŋ˨˩ naːm˧˧ jiək̚˨˩˨ naːm˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Danh từ riêng
  1. Vietcong (communist political organisation and army in South Vietnam from 1960 to 1977)

Chữ Hán Nôm và nguồn gốc

Cách viết bằng chữ Hán hoặc chữ Nôm theo Wiktionary tiếng Anh; một từ có thể có nhiều cách viết. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ nguyên (tiếng Anh): mặt trận (“front”) + dân tộc (“people”) + giải phóng (“liberate”) + miền (“region”) + nam (“south”) + Việt Nam (“Vietnam”)

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Âm tiết

mặtvần ăt · thanh nặng
trậnvần ân · thanh nặng
dânvần ân · thanh ngang
tộcvần ôc · thanh nặng
giảivần ai · thanh hỏi
phóngvần ong · thanh sắc
miềnvần iên · thanh huyền
namvần am · thanh ngang
việtvần iêt · thanh nặng
namvần am · thanh ngang

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.