bắp

Danh từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ăp

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓap̚˧˦] · Huế [ʔɓap̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɓap̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Vật có hình thuôn ở hai đầu, phần giữa phình ra.
    • Bắp thịt
  2. Bắp chân nói tắt.
    • Mua thịt bắp.
  3. (Thực vật học) .
  4. Bộ phận ra quả của cây ngô, gồm một lõi có nhiều hàng hạt.
    • Giống ngô này, mỗi cây có đến năm bắp
  5. Ngô.
    • Ăn bắp thay cơm.
    • Xôi bắp.
Danh từ
  1. ngô.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"bắp" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 玉米 yù mǐ
🇰🇷 Tiếng Hàn 옥수수 oksusu

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "bắp"

Cấu tạo âm tiết

bắpâm đầu b · vần ăp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bắp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.