Long trời lở đất
Long trời lở đất nghĩa là gì?
Chỉ sự thay đổi, biến động cực kỳ to lớn, dữ dội; hoặc âm thanh, sự kiện gây chấn động mạnh.
Nghĩa đen
Trời như bung ra (“long”), đất như sụt lở.
Cách dùng
Sắc thái nhấn mạnh, thuần Việt hơn “kinh thiên động địa”. Hay dùng cho biến cố lịch sử, thay đổi lớn hoặc cường điệu tiếng ồn.
Ví dụ
- Cuộc cải cách ấy tạo ra thay đổi long trời lở đất.
- Bàn thắng phút cuối làm sân vận động reo hò long trời lở đất.
Câu gần nghĩa, trái nghĩa
Gần nghĩa: Kinh thiên động địa
Các từ trong câu
Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Long trời lở đất.
Cùng chủ đề thiên nhiên
Bầu ơi thương lấy bí cùng, tuy rằng khác giống nhưng chung một giànMột cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi caoNước chảy đá mònNước đổ lá khoaiRút dây động rừngSông có khúc, người có lúcMau sao thì nắng, vắng sao thì mưaTrăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưaTre già măng mọcGiậu đổ bìm leoLá rụng về cộiYêu nhau mấy núi cũng trèo, mấy sông cũng lội, mấy đèo cũng qua