Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Long trời lở đất

Thành ngữ thiên nhiênxã hội

Long trời lở đất nghĩa là gì?

Chỉ sự thay đổi, biến động cực kỳ to lớn, dữ dội; hoặc âm thanh, sự kiện gây chấn động mạnh.

Nghĩa đen

Trời như bung ra (“long”), đất như sụt lở.

Cách dùng

Sắc thái nhấn mạnh, thuần Việt hơn “kinh thiên động địa”. Hay dùng cho biến cố lịch sử, thay đổi lớn hoặc cường điệu tiếng ồn.

Ví dụ

  • Cuộc cải cách ấy tạo ra thay đổi long trời lở đất.
  • Bàn thắng phút cuối làm sân vận động reo hò long trời lở đất.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Kinh thiên động địa

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Long trời lở đất.

Cùng chủ đề thiên nhiên

Xem tất cả câu về thiên nhiên →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).