Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Kinh thiên động địa

Thành ngữ xã hội

Kinh thiên động địa nghĩa là gì?

Chỉ sự việc, chiến công cực kỳ lớn lao, vang dội, gây chấn động mạnh mẽ.

Nghĩa đen

Hán Việt: kinh: làm kinh hãi; thiên: trời; động: làm rung chuyển; địa: đất. Làm kinh động cả trời đất.

Cách dùng

Sắc thái nhấn mạnh, trang trọng; dùng với chiến công, sự kiện lịch sử, hoặc nói quá cho chuyện gây ồn ào.

Ví dụ

  • Chiến thắng ấy là một kỳ tích kinh thiên động địa.
  • Vụ bê bối của công ty là chuyện kinh thiên động địa trong ngành.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Long trời lở đất

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Kinh thiên động địa.

Cùng chủ đề xã hội

Xem tất cả câu về xã hội →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).