Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Một mặt người bằng mười mặt của

Một mặt người bằng mười mặt của nghĩa là gì?

Con người quý hơn tiền của gấp bội. Sự có mặt của người thân, bạn bè, tình người quan trọng hơn vật chất; cũng nói nhà đông người là có phúc.

Nghĩa đen

Một khuôn mặt người còn giá trị bằng mười món của cải.

Cách dùng

Dùng khi đề cao tình người, khi khuyên đừng vì tiền mà mất lòng nhau, hoặc khi vui vì đông đủ người thân. Sắc thái ấm áp.

Ví dụ

  • Tết này nghèo cũng được, miễn con cháu về đủ, một mặt người bằng mười mặt của.
  • Đừng vì mấy triệu mà cạch mặt bạn bè, một mặt người bằng mười mặt của.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Người ta là hoa đất · Người làm ra của chứ của không làm ra người · Của đi thay người

Trái nghĩa: Có tiền mua tiên cũng được

Các từ trong câu

Cùng chủ đề gia đình

Xem tất cả câu về gia đình →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).