Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Máu chảy ruột mềm

Máu chảy ruột mềm nghĩa là gì?

Người thân, người cùng giống nòi gặp đau khổ, hoạn nạn thì những người còn lại cũng xót xa, thương cảm. Câu nói nói về tình ruột thịt, tình đồng bào.

Nghĩa đen

Khi trên người chảy máu thì ruột gan bên trong cũng thấy đau xót, mềm đi.

Cách dùng

Dùng khi bày tỏ sự cảm thông với người thân hoặc đồng bào gặp nạn, hoặc nhắc người ta đừng thờ ơ với người cùng máu mủ. Sắc thái trang trọng, xúc động.

Ví dụ

  • Dù giận nhau mấy năm, nghe tin em trai tai nạn, chị vẫn bỏ hết việc chạy vào viện, máu chảy ruột mềm mà.
  • Thấy cảnh đồng bào vùng lũ mất nhà, ai cũng máu chảy ruột mềm, góp được gì thì góp.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ · Anh em như thể tay chân · Một giọt máu đào hơn ao nước lã · Chị ngã em nâng · Sẩy cha còn chú, sẩy mẹ bú dì

Trái nghĩa: Người dưng nước lã

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Máu chảy ruột mềm.

Cùng chủ đề gia đình

Xem tất cả câu về gia đình →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).