Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Của đi thay người

Của đi thay người nghĩa là gì?

Là lời an ủi khi gặp tai nạn, mất mát tài sản mà người không sao: của mất còn làm lại được, người còn là quý nhất. Cũng là quan niệm dân gian rằng mất của có khi là giải được hạn cho người.

Nghĩa đen

Của cải mất đi coi như thay cho con người; mất của nhưng người còn bình an.

Cách dùng

Dùng để an ủi người vừa mất tiền, mất đồ, hỏng xe. Sắc thái động viên, nhẹ nhàng. Không nên nói khi có người bị thương nặng.

Ví dụ

  • Xe bị mất nhưng cháu không sao là may rồi, của đi thay người.
  • Va chạm hỏng hết đầu xe mà cả nhà vô sự, đúng là của đi thay người.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Một mặt người bằng mười mặt của · Trong cái rủi có cái may · Người làm ra của chứ của không làm ra người · Tái ông thất mã

Các từ trong câu

Cùng chủ đề số phận

Xem tất cả câu về số phận →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).