Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Nước chảy bèo trôi

Nước chảy bèo trôi nghĩa là gì?

Chỉ thái độ sống buông xuôi, phó mặc cho hoàn cảnh, không chủ động, không có chủ kiến; cũng có lúc dùng để nói việc gì đến thì đến.

Nghĩa đen

Dòng nước chảy tới đâu thì cánh bèo trôi theo tới đó.

Cách dùng

Thường mang sắc thái chê nhẹ hoặc than (sống nước chảy bèo trôi). Có khi trung tính khi nói chuyện tạm buông, tuỳ tình hình.

Ví dụ

  • Ra trường không định hướng gì, nó cứ sống nước chảy bèo trôi, ai rủ đâu làm đấy.
  • Chuyện này mình không quyết được, thôi nước chảy bèo trôi, tới đâu hay tới đó.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Bèo dạt mây trôi

Trái nghĩa: Có chí thì nên

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Nước chảy bèo trôi.

Cùng chủ đề kinh nghiệm sống

Xem tất cả câu về kinh nghiệm sống →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).