Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Rừng vàng biển bạc

Rừng vàng biển bạc nghĩa là gì?

Chỉ nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú, quý giá của đất nước; thường đi kèm lời nhắc phải bảo vệ, khai thác hợp lý.

Nghĩa đen

Rừng quý như vàng, biển quý như bạc.

Cách dùng

Dùng trong văn nói, văn viết về tài nguyên, môi trường, kinh tế. Sắc thái tự hào, trang trọng. Hay đi cùng "đất đai phì nhiêu".

Ví dụ

  • Nước mình rừng vàng biển bạc, nhưng phá rừng thì vàng cũng thành cát.
  • Bài học địa lý nói về miền Trung với rừng vàng biển bạc.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Non xanh nước biếc

Trái nghĩa: Chó ăn đá, gà ăn sỏi

Các từ trong câu

Cùng chủ đề quê hương

Xem tất cả câu về quê hương →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).