Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Tri âm tri kỷ

Thành ngữ bạn bè

Tri âm tri kỷ nghĩa là gì?

Chỉ người bạn rất hiểu nhau, đồng cảm sâu sắc về tâm hồn, suy nghĩ; hiếm có trong đời.

Nghĩa đen

Từ Hán Việt: tri: biết; âm: tiếng đàn, âm thanh; kỷ: mình. Người hiểu được tiếng đàn, hiểu được lòng mình.

Cách dùng

Sắc thái trang trọng, văn chương. Dùng khi nói về tình bạn đặc biệt hoặc tình cảm vợ chồng tâm đầu ý hợp.

Ví dụ

  • Hai nhạc sĩ ấy là đôi tri âm tri kỷ, chỉ cần một ánh mắt là hiểu ý nhau.
  • Tìm được người bạn tri âm tri kỷ còn khó hơn tìm người yêu.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Bạn nối khố · Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu

Trái nghĩa: Người dưng nước lã

Nguồn gốc

Gắn với điển tích Bá Nha và Chung Tử Kỳ thời Xuân Thu: Chung Tử Kỳ hiểu tiếng đàn của Bá Nha; Tử Kỳ mất, Bá Nha đập đàn vì không còn người tri âm.

Các từ trong câu

Cùng chủ đề bạn bè

Xem tất cả câu về bạn bè →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).