Kề vai sát cánh
Kề vai sát cánh nghĩa là gì?
Luôn ở bên nhau, cùng chiến đấu, cùng làm việc, hỗ trợ nhau vượt qua khó khăn. Gợi hình ảnh đồng đội tin cậy.
Nghĩa đen
Đứng vai kề vai, cánh tay sát cánh tay bên nhau, như hàng quân xếp sát.
Cách dùng
Sắc thái trang trọng, tích cực; hay dùng trong phát biểu, khi nói về đồng đội, đối tác, đồng nghiệp lâu năm.
Ví dụ
- Cảm ơn các anh chị đã kề vai sát cánh cùng công ty suốt mười năm qua.
- Hai cầu thủ ấy kề vai sát cánh từ đội trẻ lên đội tuyển.
Câu gần nghĩa, trái nghĩa
Gần nghĩa: Chung lưng đấu cật · Đồng cam cộng khổ · Vào sinh ra tử
Trái nghĩa: Một mình một ngựa · Đơn thương độc mã
Các từ trong câu
Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Kề vai sát cánh.