Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Kề vai sát cánh

Thành ngữ bạn bèđoàn kết

Kề vai sát cánh nghĩa là gì?

Luôn ở bên nhau, cùng chiến đấu, cùng làm việc, hỗ trợ nhau vượt qua khó khăn. Gợi hình ảnh đồng đội tin cậy.

Nghĩa đen

Đứng vai kề vai, cánh tay sát cánh tay bên nhau, như hàng quân xếp sát.

Cách dùng

Sắc thái trang trọng, tích cực; hay dùng trong phát biểu, khi nói về đồng đội, đối tác, đồng nghiệp lâu năm.

Ví dụ

  • Cảm ơn các anh chị đã kề vai sát cánh cùng công ty suốt mười năm qua.
  • Hai cầu thủ ấy kề vai sát cánh từ đội trẻ lên đội tuyển.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Chung lưng đấu cật · Đồng cam cộng khổ · Vào sinh ra tử

Trái nghĩa: Một mình một ngựa · Đơn thương độc mã

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Kề vai sát cánh.

Cùng chủ đề bạn bè

Xem tất cả câu về bạn bè →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).