Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Đơn thương độc mã

Thành ngữ kinh nghiệm sống

Đơn thương độc mã nghĩa là gì?

Tự mình làm một việc lớn, đối mặt với khó khăn mà không có ai giúp sức.

Nghĩa đen

Câu Hán Việt: đơn là một; thương là ngọn giáo; độc là một mình; mã là ngựa. Một ngọn giáo, một con ngựa, ra trận một mình.

Cách dùng

Dùng để khen sự dũng cảm, tự lực, hoặc than thở vì không ai hỗ trợ. Sắc thái trang trọng hơn "một mình một ngựa".

Ví dụ

  • Chị ấy đơn thương độc mã mở xưởng may, giờ có trăm công nhân.
  • Cả nhóm bỏ cuộc, mình cậu ấy đơn thương độc mã hoàn thành dự án.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Một mình một ngựa · Tứ cố vô thân

Trái nghĩa: Đồng tâm hiệp lực · Kề vai sát cánh · Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn · Tiền hô hậu ủng

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Đơn thương độc mã.

Cùng chủ đề kinh nghiệm sống

Xem tất cả câu về kinh nghiệm sống →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).