Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Đồng tâm hiệp lực

Thành ngữ đoàn kết

Đồng tâm hiệp lực nghĩa là gì?

Mọi người cùng chung một ý chí, góp sức với nhau để làm một việc chung. Đoàn kết là sức mạnh.

Nghĩa đen

Hán Việt: đồng tâm: cùng một lòng; hiệp lực: góp sức lại.

Cách dùng

Sắc thái tích cực, trang trọng; hay dùng trong khẩu hiệu, phát biểu, lời kêu gọi tập thể.

Ví dụ

  • Cả xóm đồng tâm hiệp lực, chỉ hai ngày đã đổ xong con đường bê tông.
  • Muốn qua mùa khó khăn này thì toàn công ty phải đồng tâm hiệp lực.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Đồng sức đồng lòng · Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao · Muôn người như một · Chung lưng đấu cật · Thuận bè thuận bạn, tát cạn biển Đông

Trái nghĩa: Chín người mười ý · Chọc gậy bánh xe · Gà nhà bôi mặt đá nhau · Lắm thầy thối ma · Đơn thương độc mã

Các từ trong câu

Cùng chủ đề đoàn kết

Xem tất cả câu về đoàn kết →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).