Đồng tâm hiệp lực
Thành ngữ
đoàn kết
Đồng tâm hiệp lực nghĩa là gì?
Mọi người cùng chung một ý chí, góp sức với nhau để làm một việc chung. Đoàn kết là sức mạnh.
Nghĩa đen
Hán Việt: đồng tâm: cùng một lòng; hiệp lực: góp sức lại.
Cách dùng
Sắc thái tích cực, trang trọng; hay dùng trong khẩu hiệu, phát biểu, lời kêu gọi tập thể.
Ví dụ
- Cả xóm đồng tâm hiệp lực, chỉ hai ngày đã đổ xong con đường bê tông.
- Muốn qua mùa khó khăn này thì toàn công ty phải đồng tâm hiệp lực.
Câu gần nghĩa, trái nghĩa
Gần nghĩa: Đồng sức đồng lòng · Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao · Muôn người như một · Chung lưng đấu cật · Thuận bè thuận bạn, tát cạn biển Đông
Trái nghĩa: Chín người mười ý · Chọc gậy bánh xe · Gà nhà bôi mặt đá nhau · Lắm thầy thối ma · Đơn thương độc mã
Các từ trong câu
Cùng chủ đề đoàn kết
Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏLá lành đùm lá ráchNhiễu điều phủ lấy giá gương, người trong một nước phải thương nhau cùngBầu ơi thương lấy bí cùng, tuy rằng khác giống nhưng chung một giànMột cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi caoChị ngã em nângAnh em như thể tay chânMáu chảy ruột mềmKhôn ngoan đối đáp người ngoài, gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhauThuận vợ thuận chồng, tát biển Đông cũng cạnGóp gió thành bãoCon sâu làm rầu nồi canh