Đồng sức đồng lòng
Thành ngữ
đoàn kết
Đồng sức đồng lòng nghĩa là gì?
Chỉ sự đoàn kết, nhất trí cả về ý chí lẫn hành động để cùng làm một việc chung.
Nghĩa đen
Cùng chung sức lực, cùng chung tấm lòng.
Cách dùng
Sắc thái tích cực, thuần Việt, hay dùng trong lời kêu gọi, phát biểu, khẩu hiệu.
Ví dụ
- Cả lớp đồng sức đồng lòng dọn sạch sân trường sau bão.
- Đồng sức đồng lòng thì việc khó mấy cũng xong.
Câu gần nghĩa, trái nghĩa
Gần nghĩa: Đồng tâm hiệp lực · Muôn người như một · Chung lưng đấu cật · Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao · Trên dưới một lòng
Trái nghĩa: Chín người mười ý
Các từ trong câu
Cùng chủ đề đoàn kết
Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏLá lành đùm lá ráchNhiễu điều phủ lấy giá gương, người trong một nước phải thương nhau cùngBầu ơi thương lấy bí cùng, tuy rằng khác giống nhưng chung một giànMột cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi caoChị ngã em nângAnh em như thể tay chânMáu chảy ruột mềmKhôn ngoan đối đáp người ngoài, gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhauThuận vợ thuận chồng, tát biển Đông cũng cạnGóp gió thành bãoCon sâu làm rầu nồi canh