Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Chung lưng đấu cật

Chung lưng đấu cật nghĩa là gì?

Cùng nhau góp sức, chia sẻ gánh nặng để làm việc chung, nhất là việc vất vả. Gợi tinh thần đồng lòng, không ai bỏ ai.

Nghĩa đen

“Cật” là phần lưng. Những người lưng kề lưng, cùng ghé vai gánh vác một việc nặng.

Cách dùng

Sắc thái tích cực, dùng cho lao động, công việc chung, vợ chồng làm ăn. Mang màu khẩu ngữ, mộc mạc hơn “đồng tâm hiệp lực”.

Ví dụ

  • Vợ chồng chung lưng đấu cật mười năm mới mua được căn nhà nhỏ.
  • Bà con chung lưng đấu cật đắp lại đoạn đê bị sạt.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Kề vai sát cánh · Đồng cam cộng khổ · Đồng tâm hiệp lực · Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao · Đồng sức đồng lòng

Các từ trong câu

Cùng chủ đề lao động

Xem tất cả câu về lao động →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).