Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Há miệng chờ sung

Thành ngữ lao độngtính cách

Há miệng chờ sung nghĩa là gì?

Chỉ kẻ lười biếng, chỉ mong ăn sẵn, trông chờ may mắn hay người khác làm thay mà không chịu bỏ chút công sức nào.

Nghĩa đen

Nằm dưới gốc cây sung, há sẵn miệng chờ quả sung chín tự rụng vào.

Cách dùng

Sắc thái chê, giễu cợt. Dùng để phê phán thái độ thụ động, ỷ lại, trong học tập, công việc, làm ăn.

Ví dụ

  • Muốn tìm việc thì phải gửi hồ sơ, đi phỏng vấn, chứ ngồi nhà há miệng chờ sung thì ai gọi.
  • Cả nhóm làm bài, riêng cậu ta há miệng chờ sung, đến lúc nộp thì xin ghi tên.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Ăn không ngồi rồi · Ngồi mát ăn bát vàng · Ăn bơ làm biếng

Trái nghĩa: Muốn ăn thì lăn vào bếp · Có làm thì mới có ăn, không dưng ai dễ đem phần đến cho

Nguồn gốc

Có truyện cười dân gian kể về anh chàng lười nằm ngửa dưới gốc sung, há miệng chờ quả chín tự rụng vào miệng.

Các từ trong câu

Cùng chủ đề lao động

Xem tất cả câu về lao động →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).