Chậm mà chắc
Chậm mà chắc nghĩa là gì?
Làm việc thận trọng, từng bước vững vàng thì kết quả bền, ít sai sót, còn hơn làm vội vàng rồi hỏng. Cũng là cách nói về người tuy không nhanh nhưng đáng tin.
Nghĩa đen
Làm chậm nhưng chắc chắn.
Cách dùng
Dùng để khuyên, khen hoặc tự bào chữa cho cách làm thận trọng. Lưu ý đừng lấy câu này làm cớ cho sự chần chừ, lề mề khi việc cần làm nhanh.
Ví dụ
- Học lái xe thì cứ chậm mà chắc, đừng vội ra đường lớn.
- Bác thợ mộc làm chậm mà chắc, cái tủ đóng hai mươi năm vẫn khít.
Câu gần nghĩa, trái nghĩa
Gần nghĩa: Dục tốc bất đạt · Cẩn tắc vô ưu · Ăn chắc mặc bền
Trái nghĩa: Nhanh nhảu đoảng · Chưa học bò đã lo học chạy · Trâu chậm uống nước đục · Trèo cao ngã đau · Được ăn cả, ngã về không