Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Chậm mà chắc

Chậm mà chắc nghĩa là gì?

Làm việc thận trọng, từng bước vững vàng thì kết quả bền, ít sai sót, còn hơn làm vội vàng rồi hỏng. Cũng là cách nói về người tuy không nhanh nhưng đáng tin.

Nghĩa đen

Làm chậm nhưng chắc chắn.

Cách dùng

Dùng để khuyên, khen hoặc tự bào chữa cho cách làm thận trọng. Lưu ý đừng lấy câu này làm cớ cho sự chần chừ, lề mề khi việc cần làm nhanh.

Ví dụ

  • Học lái xe thì cứ chậm mà chắc, đừng vội ra đường lớn.
  • Bác thợ mộc làm chậm mà chắc, cái tủ đóng hai mươi năm vẫn khít.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Dục tốc bất đạt · Cẩn tắc vô ưu · Ăn chắc mặc bền

Trái nghĩa: Nhanh nhảu đoảng · Chưa học bò đã lo học chạy · Trâu chậm uống nước đục · Trèo cao ngã đau · Được ăn cả, ngã về không

Các từ trong câu

Cùng chủ đề kinh nghiệm sống

Xem tất cả câu về kinh nghiệm sống →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).