Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ăn chắc mặc bền

Ăn chắc mặc bền nghĩa là gì?

Chỉ lối sống, cách chi tiêu thực tế, coi trọng chất lượng và sự bền lâu hơn vẻ hào nhoáng bên ngoài.

Nghĩa đen

Ăn thì chọn thứ chắc dạ, no lâu; mặc thì chọn thứ bền, mặc được lâu.

Cách dùng

Dùng để khen hoặc mô tả cách tiêu dùng tiết kiệm, cẩn thận; cũng dùng cho cách làm ăn chắc chắn, không mạo hiểm.

Ví dụ

  • Bố mẹ mình theo kiểu ăn chắc mặc bền, mua cái tủ lạnh dùng hai mươi năm.
  • Đầu tư thì anh ấy chọn ăn chắc mặc bền, gửi tiết kiệm chứ không chơi chứng khoán.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Chậm mà chắc · Ăn cần ở kiệm

Trái nghĩa: Ăn xổi ở thì · Vung tay quá trán

Các từ trong câu

Cả câu cũng có mục riêng trong từ điển: Ăn chắc mặc bền.

Cùng chủ đề kinh nghiệm sống

Xem tất cả câu về kinh nghiệm sống →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).