Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Vung tay quá trán

Thành ngữ tiền bạc

Vung tay quá trán nghĩa là gì?

Tiêu xài hoang phí, vượt quá khả năng tài chính của mình; chi tiêu không có tính toán.

Nghĩa đen

Vung tay lên cao quá cả trán, quá tầm bình thường.

Cách dùng

Sắc thái chê, nhắc nhở. Hay dùng cho người tiêu tiền thẻ tín dụng, mua sắm không kiểm soát, làm đám tiệc quá sức.

Ví dụ

  • Lương mười triệu mà đi du lịch tiêu hai mươi triệu, vung tay quá trán rồi lại đi vay.
  • Đầu tháng thì vung tay quá trán, cuối tháng ăn mì gói.

Câu gần nghĩa, trái nghĩa

Gần nghĩa: Ném tiền qua cửa sổ

Trái nghĩa: Liệu cơm gắp mắm · Thắt lưng buộc bụng · Năng nhặt chặt bị · Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm · Kiến tha lâu cũng đầy tổ · Tích cốc phòng cơ · Ăn chắc mặc bền · Ăn cần ở kiệm · Đồng tiền liền khúc ruột

Các từ trong câu

Cùng chủ đề tiền bạc

Xem tất cả câu về tiền bạc →

Giải nghĩa do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn, phát hành theo CC BY-SA 4.0. Câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao là di sản dân gian. Từ trong câu liên kết tới mục từ điển theo Wiktionary (CC BY-SA 4.0).